| tự lực cánh sinh | đt. Lấy sức riêng mình mà vươn lên, mà tiến thêm trong đời sống tinh-thần như vật-chất. |
| tự lực cánh sinh | Dựa vào chính sức mình, tự mình làm lấy công việc của mình, không dựa dẫm vào người khác: Quân đội ở nơi nào cũng cần phải tăng gia sản xuất, tự lực cánh sinh, để giảm nhẹ sự đóng góp của nhân dân (Báo Quân đội nhân dân 7-6-1975). |
| tự lực cánh sinh | ng (H. cánh: lần lượt; sinh: sống) Tự mình mưu cuộc sống của mình, không ỷ lại vào người khác: Nắm vững phương châm "Trường kì kháng chiến, tự lực cánh sinh" (Trg-chinh). |
| tự lực cánh sinh |
|
| Nên dù đa phương hóa , đa dạng hóa các mối quan hệ ngoại giao , song cũng đừng quên đi ttự lực cánh sinhlà rất quan trọng , chỉ có tự lực cánh sinh thì Việt Nam mới đảm bảo được lợi ích cốt lõi và giữ vững được độc lập , chủ quyền của mình. |
| Loic chứng tỏ sức mạnh của mình Đây là chặng đua ngắn nhưng các cua rơ phải ttự lực cánh sinhvà chặng đua này chính là nét mới cho các tay đua Việt Nam làm quen. |
| Thực hiện đường lối chung chỉ đạo toàn bộ cuộc kháng chiến mà Ðảng và Bác Hồ đã chỉ ra : Toàn dân , toàn diện , trường kỳ và ttự lực cánh sinh, ngay từ những ngày đầu kháng chiến , Ðảng bộ tỉnh Tuyên Quang đã tập trung vào các nhiệm vụ chính : Xây dựng , củng cố cơ sở chính trị vững mạnh , xây dựng thực lực kinh tế xã hội ; xây dựng , củng cố lực lượng vũ trang và phong trào an ninh nhân dân , trực tiếp chiến đấu bảo vệ an toàn khu. |
| Top con giáp ttự lực cánh sinhlàm nên sự nghiệp đáng nể , phất lên như diều gặp gió vào hai tháng cuối năm. |
| Những tân binh như tôi phải ttự lực cánh sinhmọi thứ. |
| Năm nay vận quý nhân của mệnh chủ không vượng , hầu như làm gì cũng ttự lực cánh sinh, không có người giúp đỡ. |
* Từ tham khảo:
- tự lượng
- tự mãn
- tự ngôn
- tự nguyện
- tự nguyện tự giác
- tự nhiệm