| tự ngôn | dt. Lời nói đầu, bài văn gây ý-thức độc-giả về câu chuyện trình-bày bên trong quyển sách. |
| tự ngôn | - Bài thường đặt ở đầu một cuốn sách, tóm tắt ý nghĩa của cuốn sách đó. |
| tự ngôn | dt. Lời thường đặt đầu cuốn sách, tóm tắt ý nghĩa cuốn sách đó. |
| tự ngôn | dt (H. tự: khởi đầu; ngôn: lời) Lời nói đầu của một quyển sách: Tác giả đã viết bài tự ngôn để thay lời tựa. |
| tự ngôn | dt. Nht. Tự-luận. |
| tự ngôn | .- Bài thường đặt ở đầu một cuốn sách, tóm tắt ý nghĩa của cuốn sách đó. |
| tự ngôn | Cũng nghĩa như tự-luận. |
| Quần hùng bên ngoài không ai hiểu , chỉ Hoàng Dung thông tuệ biết rõ Chu Tử Liễu dùng bút pháp bia văn Phòng Huyền Linh và Ttự ngônthiếp. |
| Một trong những "con sói đơn độc" trên đường phố thực hiện cuộc tấn công chiều 14 2 , đã chạy thoát sau khi xả súng liên tục vào quán cà phê Krudttoenden , nơi đang diễn ra một cuộc tranh luận về ttự ngônluận và nghệ thuật. |
* Từ tham khảo:
- tự nguyện tự giác
- tự nhiệm
- tự nhiên
- tự nhiên chủ nghĩa
- tự nhiên hoá
- tự nhiên học