| tự nguyện | đt. Quyết tâm, nguyện trong lòng, xem lương-tâm mình như một người chứng: Tự-nguyện thà chết chớ không theo giặc. |
| tự nguyện | - ph. Tự mình muốn làm, tự mình muốn như thế, không ai bắt buộc : Tự nguyện tham gia lao động. Tự nguyện tự giác. Tự mình muốn như thế và hiểu biết như thế : Tự nguyện tự giác bộc lộ khuyết điểm của mình. |
| tự nguyện | đgt. Tự mình muốn làm, không phải do thúc ép, bắt buộc: tự nguyện đến giúp bạn o tự nguyện đi phục vụ miền núi. |
| tự nguyện | đgt (H. nguyện: mong ước) Tự mình mong ước được làm, chứ không phải do ai thúc giục: Mười một triệu đồng bào nông dân lao động đã tự nguyên vào các hợp tác xã (HCM). |
| tự nguyện | tt. Tự tình-nguyện làm cái gì. |
| tự nguyện | .- ph. Tự mình muốn làm, tự mình muốn như thế, không ai bắt buộc: Tự nguyện tham gia lao động. Tự nguyện tự giác. Tự mình muốn như thế và hiểu biết như thế: Tự nguyện tự giác bộc lộ khuyết điểm của mình. |
| Kiên và Chinh tự nguyện giữ hai tay chèo ở gần phía lái. |
| Vì tự ái , Lãng dấu bớt nỗi sợ hãi nhút nhát của mình , tự mô tả như một kẻ tự nguyện đi làm chứng vì sự nghiệp võ nghệ của ảnh , chứ không phải là một kẽ bị đưa đẩy vì tò mò và yếu đuối. |
| Chinh thường dẫn Lãng ra đây say sưa ngắm những con ngựa cao lớn , lông mướt , của khách buôn , tự nguyện mang cỏ đem bỏ vào máng , hoặc vốc lúa vào lòng hai bàn tay đưa đến tận mõm từng con ngựa một. |
| Anh tự nguyện đi cắt cỏ giúp thằng khờ , tự nguyện xuống sông múc nước cho ngựa uống. |
| Hơi thất vọng , ông hỏi : Tại sao thế ! Chính con tự nguyện xin đi , rồi bây giờ lại xin không đi nữa ? Bạn bè con sẽ nghĩ thế nào ? Con không sợ bị xem là một đứa hèn nhát hay sao ? Lãng muốn thuật hết cho cha nghe những kinh nghiệm của mình trong hai tháng qua , những suy nghĩ của cậu về bạo lực. |
| Cô nhận ra , không có một kẻ đầy tớ nào hầu hạ lý tưởng bằng chồng , khi anh ta còn sức lực và tự nguyện hết lòng , hết sưcs , hết hơi vì vợ con. |
* Từ tham khảo:
- tự nhiệm
- tự nhiên
- tự nhiên chủ nghĩa
- tự nhiên hoá
- tự nhiên học
- tự nhiên liệu pháp