| tự khiêm | đt. Hạ mình, nhún mình, không phô tài hay việc phải của mình ra: Tự-khiêm là một tánh tốt. |
| tự khiêm | - Tự nhún mình. |
| tự khiêm | đgt. Tự nhún mình. |
| tự khiêm | tt (H. khiêm: nhún nhường) Tự nhún mình: Anh ấy tự khiêm mà nói thế, thực ra kết quả việc anh ấy làm là rất lớn. |
| tự khiêm | đt. Tự nhún mình. |
| tự khiêm | .- Tự nhún mình. |
| tự khiêm | Tự nhun mình: Câu nói tự-khiêm. |
| Rút cục thi sĩ , một người nổi tiếng đến thành tai tiếng về sự đa tình cũng như về mức độ và tốc độ chinh phạt những trái tim đàn bà đành ngồi thúc thủ , sáng sáng chỉ tự khiêm nhường cho phép mình được làm động tác căn toạ độ từ xa. |
* Từ tham khảo:
- tự kỉ
- tự kỉ ám thị
- tự kí
- tự kiêu
- tự lập
- tự liệu