| tư cách | dt. Cử-chỉ, dáng-dấp, cách ăn ở đời: Tư-cách nhã-nhặn; con người thiếu tư-cách. // Tài-năng, trình-độ, hạn tuổi của một người trong một nghề, một việc: Phải trên 18 tuổi mới có tư-cách xin thi lái xe tự-động và phải có cấp-bằng này rồi mới đủ tư-cách làm một tài-xế. // Danh-nghĩa: Tôi đến đây với tư-cách cá-nhân.HhHú hhhueoeodkđldkdskeieidkdkHú kholngđịnhiưeienkdhdiêioeopl; |
| tư cách | - d. 1 Cách ăn ở, cư xử, biểu hiện phẩm chất đạo đức của một người. Người đứng đắn, có tư cách. Tư cách hèn hạ. 2 Toàn bộ nói chung những điều yêu cầu đối với một cá nhân để có thể được công nhận ở một vị trí, thực hiện một chức năng xã hội nào đó. Có giấy uỷ nhiệm, nên có đủ tư cách thay mặt cho giám đốc xí nghiệp. Kiểm tra tư cách đại biểu. 3 Một mặt nào đó trong các mặt chức năng, cương vị, vị trí của một người, một sự vật. Phát biểu ý kiến với tư cách cá nhân. Nghiên cứu từ với tư cách là đơn vị cơ bản của ngôn ngữ. |
| tư cách | dt. 1. Cách cư xử, giao tiếp, ăn ở của một người trong xã hội: một người có tư cách o giữ gìn tư cách. 2. Điều kiện, tiêu chuẩn xứng đáng với vị trí, nhiệm vụ xã hội cụ thể: kiểm tra tư cách đại biểu dự hội nghị o có đủ tư cách thay mặt cho chính quyền. 3. Phương diện nào đó trong các mặt chức. năng, cương vị, vị trí của một người, một vật: nghiên cứu ngôn ngữ với tư cách là một phương tiện giao tiếp quan trọng nhất. |
| tư cách | dt (H. tư: bẩm sinh; cách: cách thức) 1. Danh nghĩa của một người trong xã hội: Người nông dân vào hợp tác xã với tư cách là người làm chủ tập thể (Tố-hữu) 2. Phẩm chất đúng đắn phù hợp với bản lĩnh của mình: Quần chúng chỉ quí mến những người có tư cách đạo đức (HCM) 3. Điều kiện tối thiểu để giữ một chức vụ hoặc làm một nhiệm vụ: Kiểm tra tư cách đại biểu đến dự Đại hội. |
| tư cách | dt. 1. Giá trị tài-năng: Đủ tư-cách cán đáng công việc. 2. Cách-thức, tánh-hạnh : Tư-cách đê-hèn. |
| tư cách | .- d. 1. Danh nghĩa người ta trong xã hội: Lấy tư cách chủ tịch tỉnh mà tuyên bố. 2. Tính nết, cách cư xử: Tư cách như thế thì kém lắm. 3. Tài năng và trình độ: Đủ tư cách làm thầy giáo. |
| tư cách | 1. Tài lực: Đủ-tư-cách làm thầy. 2. Bộ điệu: Tư-cách đê-tiện. |
| Chàng vui mừng hớn hở , vô cùng đắc ý nói : Không thiếu một chữ ! Họ đăng nguyên văn không sửa một chữ mình ạ ! Thì văn của mình đã viết ra thì còn ai có đủ tư cách để mà sửa ? Minh sung sướng , mặt đỏ bừng bảo vợ : Mình khen anh thì thật là đúng lắm. |
| Tôi còn nhớ một hôm sư tổ giảng sự tích Phật , có dạy rằng : " Phật bình sinh đối với đàn bà , con gái vẫn có bụng nghi ngờ , cho rằng bọn họ không những không đủ tư cách để tu hành được trọn vẹn mà lại thường làm sự ngăn trở sự tu hành của những kẻ thành tâm mộ đạo. |
Thực vậy , từ ngày nàng gặp Lộc đến nay , trái tim nàng đã nhiều lần hồi hộp vì những tính tình cao thượng , những tư cách hành vi quân tử của chàng. |
| Vẻ người đúng đắn , có tư cách , chứ không chớt nhả như những anh trai làng khác. |
| Thấy vẻ lúng túng của ông , họ càng thú vị , ồn ào chất vấn , đùa cợt với tuổi tác và tư cách nhà nho của ông. |
| Tôi thấy anh em buồn quá , đánh nhau xong chè chén say sưa mất cả tư cách. |
* Từ tham khảo:
- tư chất
- tư doanh
- tư dục
- tư dung
- tư duy
- tư dưỡng