| trưởng ti | dt. Người đứng đầu một ti; giám đốc sở: trưởng ti giáo dục. |
| trưởng ti | dt Người phụ trách một ngành chuyên môn trong một tỉnh (cũ): Chức giám đốc sở giáo dục ngày nay trong kháng chiến được gọi là trưởng ti giáo dục. |
| Trước đó , Bộ ttrưởng tilơ xơn cũng thông báo sẽ gặp người đồng cấp Nga tại thủ đô Ma ni la của Phi li pin. |
* Từ tham khảo:
- trưởng tràng
- trướng
- trướng
- trướng
- trướng rủ màn che
- trướng trung khởi vũ