| trưởng tộc | dt. (Pháp): C/g. Tộc-trưởng, người già nhất hoặc thuộc nhánh lớn nhất trong dòng họ, có tư-cách giữ hương-hoả chủ-toạ hội-đồng gia-tộc, trông nom quyền lợi trẻ vị-thành-niên và được hỏi ý-kiến về giá-thú, di-chúc, chia gia-tài, chôn cất, lấy cốt, v.v..... |
| trưởng tộc | - Nh. Trưởng họ. |
| trưởng tộc | Nh. Tộc trưởng. |
| trưởng tộc | dt X. Trưởng họ. |
| trưởng tộc | dt. Người đứng đầu một họ. |
| trưởng tộc | .- Nh. Trưởng họ. |
| Cuộc họp này chỉ có các cụ trưởng tộc thôi. |
| Chủ nhà không ngắt lời , ông đợi tôi kết thúc câu chuyện rồi mới chậm rãi : Bây giờ tôi đưa cậu sang nhà ông trưởng tộc Trần. |
| Theo bà Đỗ Thị Kim Ngân phản ánh , trong buổi tiếp dân ngày 17/4/2017 của tỉnh Quảng Ngãi về việc giải quyết đơn khiếu nại của bà Ngân tại Ban tiếp công dân tỉnh Quảng Ngãi , khi bà Ngân đưa ra bản trích lục Đại Nam Trung kỳ Chánh phủ thửa đất số hiệu 1951 thuộc tờ bản đồ của Pháp lập năm 1935 do ông Trần Quang Hiển (Tộc ttrưởng tộcTrần) đứng tên để làm căn cứ thì ông Lữ Ngọc Bình Chánh thanh tra tỉnh nói : Trích lục nhà bà không là cái gì hết (trích nguyên văn). |
| Đón chúng tôi trong lần gặp không hẹn trước , Bí thư Chi bộ thôn , già làng Klong Ba thổ lộ : Mình đang định đi gặp các ttrưởng tộctrong buôn để chuẩn bị công tác phổ biến các nghị quyết , chỉ thị mới của trung ương , địa phương. |
* Từ tham khảo:
- trướng
- trướng
- trướng
- trướng rủ màn che
- trướng trung khởi vũ
- trượngl