| trước kia | trt. Trước một lúc vừa kể, không chỉ chắc ngày giờ:<> Bây giờ thì khá, chớ trước kia va nghèo lắm.// Tiếng vừa chỉ ra phía trước, vừa nói:<> Nhà nó ở trước kia!. |
| trước kia | - Thời gian đã qua so với hiện tại: Trước kia, công nhân bị bọn chủ bóc lột. |
| trước kia | dt. Thời gian ởtrong quá khứ: Trước kia tình hình phức tạp hơn o Trước kia khác bây giờ. |
| trước kia | trgt ở thời gian đã qua khá lâu: Trước kia, thực dân Pháp giết hại những nhà cách mạng của ta. |
| trước kia | trt. Lâu rồi. |
| trước kia | .- Thời gian đã qua so với hiện tại: Trước kia, công nhân bị bọn chủ bóc lột. |
| trước kia có lẽ cả năm bà cũng không tới nhà Trác lấy một lần. |
| Nàng đã quá nhẹ dạ mà vội tin... Ttrước kiamợ còn gọi nàng là " cô bé " rồi dần dần chỉ còn tiếng " bé " suông. |
| Còn mợ phán , ttrước kia, một đôi khi vì quá tàn tệ , mợ cũng có vẻ hối hận. |
| trước kia, một đôi khi cậu cũng mắng bảo mợ phán nhưng nay có khó chịu , cậu cũng phải ngậm miệng , nói ra lại e vợ ngờ vực là có ý bênh vực vợ bé. |
| Nàng tin lời bà Tuân là thực thà ; và trước kia vì mợ phán đánh mắng , nàng đem lòng thù ghét bà , thì nay được bà an ủi , nàng lại như có chút cảm tình với mợ phán. |
| Một thiếu nữ đẹp , một cậu em trai và mấy công tử làm thân với em để được gần chị , cái cảnh ấy đã nhiều lần Trương nhìn thấy và trước kia chàng tự xét chàng sẽ rất tầm thường nếu chàng là một trong những công tử " bám theo ". |
* Từ tham khảo:
- trước làm nàng dâu, sau mới làm mẹ chồng
- trước làm phúc, sau tức bụng
- trước mắt
- trước mặt không nhìn, đi tìm kim đáy bể
- trước mặt ông sư đừng có chửi thằng trọc
- trước nay