| trước mắt | trt. Dễ ngó thấy, thường trông thấy:<> Của trước mắt, ai chẳng thèm? |
| trước mắt | - 1. ph. Sờ sờ ai cũng trông thấy: Quyển sách ngay trước mắt mà cứ đi tìm. 2. t. Phải làm ngay: Nhiệm vụ trước mắt. |
| trước mắt | dt. Hiện tại và khoảng thời gian ngắn sắp tới: nhiệm vụ trước mắt o Trước mắt phải lo khâu hậu cần cái đã. |
| trước mắt | trgt 1. Ai mà chẳng nhìn thấy: Cái đồng hồ ở ngay trước mắt mà cứ đi tìm 2. Cần làm ngay: Điều phải lo trước mắt là làm sao gây dựng lại cơ sở (NgVBổng). |
| trước mắt | .- 1. ph. Sờ sờ ai cũng trông thấy: Quyển sách ngay trước mắt mà cứ đi tìm. 2. t. Phải làm ngay: Nhiệm vụ trước mắt. |
| Có lẽ trừ chồng nàng , còn đối với mọi người đứa con nàng như cái đinh trước mắt. |
Sự thực , Trác chẳng hề đem lòng nghĩ như lời mợ phán nói , chính mợ đã xưng xưng bịa hẳn chuyện đó để tìm cách hành hạ Trác trước mắt những người hàng xóm cho dễ. |
| Mắt chàng tự nhiên nhìn vào mấy bông hoa cẩm chướng và hình ảnh những con bướm bay trong nắng một ngày chủ nhật đã xa xôi lại hiện ra trước mắt. |
| Chàng nhìn qua xuống phía dưới : trên nền vải trắng một bàn tay của Thu hiện ra trước mắt chàng. |
| Mọi khi chàng chỉ cảm thấy mình sắp chết chứ chưa bao giờ như lần này chàng nhìn thấy cái chết hiện rõ ràng trước mắt. |
Trương thấy hiện ra trước mắt cũng một cảnh trời nắng một tháng trước ở Hà Nội. |
* Từ tham khảo:
- trước mặt ông sư đừng có chửi thằng trọc
- trước nay
- trước nhất
- trước sau
- trước sau như một
- trước tác