| trước nay | - Từ xưa đến bây giờ: Trước nay chưa từng có. |
| trước nay | dt. Từ trước kia cho đến hiện nay: Trước nay người ta đều làm như thế. |
| trước nay | trgt Từ xưa đến giờ: Sự việc ấy trước nay chưa từng có. |
| trước nay | .- Từ xưa đến bây giờ: Trước nay chưa từng có. |
| Ông ngồi lặng lẽ nơi góc ván , chẳng nói gì , như trước nay. |
| trước nay không ai dám bắt cặp lươn đó cả. |
| Và cùng một lúc , ai cũng chợt nhận ra hình như tình yêu mến và sự hiểu biết của bản thân mình trước nay đối với Sứ đều là không đủ. |
Tôi tò mò : Nhà bạn mày ở đâu ? Ở đằng kia kìa ! Hồng Hoa vung tay chỉ bâng quơ ra đường theo cái kiểu cách mơ hồ trước nay của nó rồi không để tôi kịp gặng hỏi , nó nói tiếp Nhà bạn em cũng hai tầng , có cầu thang hình vòng cung chạy sát tường. |
Tôi khịt mũi : Cần gì phải hứa ! trước nay mày chẳng đến đây chơi hoài là gì ! Hồng Hoa chớp mắt : Nhưng còn mai mốt ? Mai mốt sao ? Mai mốt biết đâu anh không cho em đến chơi nữa ! Tôi mỉm cười : Làm gì có chuyện đó ! Tao mong mày đến chơi với tao thấy mồ ! Hồng Hoa vẫn chưa yên tâm. |
| Bạn thản nhiên đáp , như thể trước nay bạn đã làm điều đó cả ngàn lần rồi. |
* Từ tham khảo:
- trước sau
- trước sau như một
- trước tác
- trước thuật
- trước tiên
- trước vành móng ngựa