| trung tuần | dt. Tuần 10 ngày giữa tháng, từ ngày thứ 11 tới ngày thứ 20: Trung-tuần tháng chạp. |
| trung tuần | - d. Khoảng thời gian mười ngày giữa tháng. Vào trung tuần tháng sau. |
| trung tuần | dt. Khoảng thời gian mười ngày giữa tháng: trung tuần tháng ba o Vào trung tuần tháng này thì tổ chức lễ cưới cho cháu. |
| trung tuần | dt (H. trung: giữa; tuần: thời kì) Khoảng giữa tháng: Các cháu sẽ tổ chức lễ cỗ vào trung tuần tháng sau. |
| trung tuần | dt. Tuần mười ngày giữa tháng. |
| trung tuần | .- Khoảng thời gian từ ngày 11 đến ngày 20 mỗi tháng. |
| trung tuần | Tuần mười ngày giữa tháng: Trung tuần tháng mười. |
Đáng lý thuyền đã nhổ neo xuôi nam từ trung tuần tháng 5 , nếu không gặp phải một vài chuyện rắc rối. |
| Phải vất vả lắm , Tiết chế Xương mới tập trung đủ số quân cần thiết , và sau nhiều lần trì hoãn vì đủ thứ lý do , đạo quân này xuống thuyền vào trung tuần tháng Mười Hai năm Quí Tỵ (1773). |
| Lúc nãy ông Nhật bảo có tin chắc chắn là thuyền của Dật và Kính đã bị đắm , trong khi Duệ Tôn đến Gia Định an toàn khoảng trung tuần tháng hai. |
| Và cái cảnh trời nước mông mênh như thế kéo dài cho tới trung tuần tháng tám. |
| Buổi chiều , chắp hai tay sau lưng đi ra ruộng , vào trung tuần tháng mười một , ta đã thấy ngọn mạ dạt dào trước gió bấc. |
| Xuân này xứ Bắc ra sao nhỉ , Đào có hây hây ? Cúc có vàng ? Câu đối có còn ôm đỏ cột , Nêu dài tiếng khánh có khua vang ? Nói đến Tết ở miền Bắc thì trăm nhớ nghìn thương , chớ đâu chỉ có đào , câu đối và cây nêu như nhà thơ xa cố quận nhờ nhạn đưa thư về hỏi thăm chị Trúc ? Nằm ở nơi đây là đất mà có người ca ngợi là mỗi khi tết đến “dưa hấu chất cao hơn nóc chợ” , người xa nhà nhớ nhất cái mưa xuân bay nhè nhẹ như hôn vào môi , vào má người ta , thay thế cho cái mưa phùn đem buốt lạnh thấm vào da vào thịt ; nhớ những con đường hoa láng láng , thơm thơm như có bàn tay ai lau rửa thay thế cho cái lầy lội , ướt át kéo dài từ tháng một sang đến thượng trung tuầnrung tuần tháng chạp ; nhớ những hoa mận , hoa đào đú đởn múa may trước gió hiu hiu thay thế cho những cành khô nghèo nhựa nằm chết chóc trong giá rét trước ngày đông chí. |
* Từ tham khảo:
- trung tuyến
- trung tử
- trung tướng
- trung ương
- trung ương tập quyền
- trung uý