| trung tử | - (lý) Nh. Trung hòa tử. |
| trung tử | Nh. Trung hòa tử. |
| trung tử | (lý).- Nh. Trung hòa tử. |
| Nhận thấy đối phương hầu như chỉ tập ttrung tửthủ , HLV Guardiola quyết định thay thế Gabriel Milito bằng Maxwell , một cầu thủ có thiên hướng tấn công. |
| Bạn bè , người thân tiếc thương khi hay tin phi công Nguyễn Thành Ttrung tửnạn. |
| Ngày 24/9/2014 , HĐXX Tòa án Nhân dân tỉnh Sơn La tuyên phạt Ttrung tửhình về tội Mua bán trái phép chất ma túy. |
* Từ tham khảo:
- trung ương
- trung ương tập quyền
- trung uý
- trung vệ
- trung xung
- trung y