| trúng số | đt. Có tấm vé mang hàng số mà người ta đã xổ ra: Mới trúng số được 5.000 đồng. |
| trúng số | - đgt. Được giải trong cuộc quay xổ số: trúng số độc đắc. |
| trúng số | đgt. Được giải trong cuộc quay xổ số: trúng số độc đắc. |
| trúng số | đgt Được giải trong một cuộc xổ số: Ông ấy chỉ mua có một vé mà trúng số độc đắc. |
| trúng số | .- Được giải trong một cuộc xổ số: Trúng số độc đắc. |
| trúng số | Trúng cái số được trong cuộc xổ-số: Trúng số độc-đắc. |
| Nếu trúng thì chia đôi nhé ? Nếu trúng số mưòoi vạn thì chúng ta cho chị Nga một vạn , Yêm một vạn , Lan năm nghìn , Tý năm nghìn , vị chị ba rưỡi , về phần hai chị em ta mỗi người hai vạn rưỡi , còn bao nhiêu để làm phúc... Em dùng tiền của em làm một cái nhà thực đệp , trồng thực nhiều hồng , đủ các thứ hồng , với lại làm một giàn thiên lý. |
| Hình như ông cụ mua vé số chỉ cốt để có cơ hội giúp tôi chứ không hề có ý trông chờ vào cơ may trúng số. |
| Hàng người dân Phú Quốc đã choáng ngợp trước số tiền còn hơn cả trúng số độc đắc cách đây 5 7 năm. |
| Quyền ẩn danh ttrúng sốđộc đắc ở Việt Nam khác gì Anh , Mỹ? |
| Thực tế , ẩn danh khi ttrúng sốlà nhu cầu không chỉ riêng những người may mắn ở Việt Nam. |
| Chúng tôi không thể tận hưởng được trải nghiệm ttrúng sốtrọn vẹn nếu cứ phải nói dối với những người quen biết và thân thuộc , cô Christine Weir , người giành được khoản tiền thưởng trị giá 161 triệu bảng EuroMillions vào tháng 7/2011 nói với The Independent. |
* Từ tham khảo:
- trúng thực
- trúng triếng
- trúng tủ
- trúng tuyển
- trụng
- truông