| trùng lặp | đgt. Lặp lại những cái giống nhau một cách không cần thiết: dùng từ trùng lặp o ý trùng lặp o ý kiến trùng lặp nhiều quá. |
| trùng lặp | tt Nhắc lại một cách vô ích: Bài văn có nhiều ý trùng lặp. |
| Phải , chính Như Anh đã kế cho mình nghe về cô gái hoạ sĩ Nga mới 16 tuổi đã để lại hàng vạn bức vẽ cho đời phải nói rằng , số lượng cũng là 1 điều đáng kể , làm sao để cho rất nhiều trang đấy , mà không trùng lặp , mà mỗi ngày thực sự là một ngày mới , đẹp đẽ và tốt hơn ngày hôm trước. |
| Mỗi ngày một chuyện mà không bao giờ hết , cũng không trùng lặp. |
| Góp ý nội dung này , đại diện sở Kế hoạch & Đầu tư và Tài chính Nghệ An đều cho rằng : Hiện tại , hai sở đều là những sở có quy mô lớn , chức năng , nhiệm vụ và thẩm quyền đều độc lập và khác nhau , nhiệm vụ không ttrùng lặpvà không có tính tương đồng. |
| Theo đó , các đối tượng quản lý trên TTCK , bao gồm các SGDCK và VSD phải thực hiện nhiều báo cáo hơn để gửi cho UBCKNN , trong đó có nhiều báo cáo ttrùng lặpgửi cho nhiều đầu mối ở UBCKNN , gây khó khăn cho các đơn vị trong quá trình thực hiện. |
| Quyết định 58 ra đời đã tinh giản được hệ thống báo cáo của các SGDCK và VSD , loại bỏ sự ttrùng lặpcủa hệ thống báo cáo. |
| Vì vậy , về mặt dài hạn , bên cạnh việc rà soát , nâng cấp và tăng cường khai thác triệt để các tính năng của phần mềm riêng như đã nêu trên thì cần nghiên cứu giải pháp tích hợp các phần mềm ứng dụng tại các đơn vị thuộc UBCKNN để tạo nên một cơ sở dữ liệu đầy đủ nhất , đồng thời loại bỏ sự ttrùng lặpdữ liệu và nghĩa vụ báo cáo của các đơn vị. |
* Từ tham khảo:
- trùng phùng
- trùng phùng
- trùng tang
- trùng thập
- trùng triềng
- trùng trình