| trùng triềng | tt. X. Tròng-trành. |
| trùng triềng | tt. Tròng trành: Thuyền trùng triềng giữa sông. |
| trùng triềng | đgt Như Tròng trành: Trời gió to, con thuyền trùng triềng, sợ quá. |
| trùng triềng | Cũng nghĩa như “tròng-trành”. |
Anh chê thuyền thúng chẳng đi Anh đi thuyền ván có khi gập ghềnh Ba chìm bảy nổi lên đênh Em chê thuyền ván chẳng đi Em đi thuyền thúng có khi trùng triềng Có khi đổ ngả đổ nghiêng. |
BK Anh chê thuyền thúng chẳng đi Anh đi thuyền ván có khi rập rềnh Ba chìm bảy nổi lên đênh Em chê thuyền ván chẳng đi Em đi thuyền thúng có khi trùng triềng Có khi đổ ngả đổ nghiêng. |
Cha mẹ em cho em sang chiếc đò nghiêng Đò trùng triềng đôi mạn em ôm duyên trở về. |
* Từ tham khảo:
- trùng trục
- trùng trục
- trùng trùng
- trùng trùng điệp điệp
- trùng tu
- trùng vi