| trùng tu | đt. Sửa-sang lại: Đường-sá đã lâu chẳng được trùng-tu. |
| trùng tu | - Sửa chữa lại một công trình kiến trúc : Trùng tu Chùa Một Cột. |
| trùng tu | đgt. Tu sửa lại công trình kiến trúc: trùng tu ngôi đền. |
| trùng tu | đgt (H. tu: sửa chữa) Sửa chữa lại một công trình xây dựng: Ngôi đền thờ ông Trần Hưng-đạo mới được trùng tu. |
| trùng tu | bt. Tu-chỉnh lại lớp khác. |
| trùng tu | .- Sửa chữa lại một công trình kiến trúc: Trùng tu Chùa Một Cột. |
| Chùa này vì thế bắt đầu trùng tu từ thời ấy , đã bao phen tu bổ lại , nhưng kiểu chùa vẫn y nguyên như cũ. |
| Miếu được khởi dựng từ năm nào không rõ , nhưng thời vua Gia Long , miếu có kết cấu bằng gạch và đã qua nhiều lần trùng tu. |
| Cái chuông treo ở trên nhà phương trượng cũng là của ông cụ Sáu cúng vào hồi trùng tu lại chùa. |
| Đã lâu lắm , từ cái ngày ông cụ Sần bị bắt đi mất hơn một tháng để trùng tu lại ngôi đền Thượng trên đỉnh núi Tản Viên. |
| Họ đều đem nhỡn tuyến ra mà chung viết lại với nhau một tập kí ức câm về hơn một tháng trùng tu ngôi đền Thượng. |
Thần Non Tản liền phán : Đền dựng trước như thế nào , cứ thế mà trùng tu. |
* Từ tham khảo:
- trủng
- trủng tể
- trủng trẳng
- trũng
- trũng trễnh
- trũng trĩnh