| trùng vi | - Vòng dây của quân địch: Thoát khỏi trùng vi. |
| trùng vi | dt. Vòng vây dày đặc, hết lớp này đến lớp khác: vượt qua trùng vi. |
| trùng vi | dt (H. vi: vây lại) Vòng vây có nhiều lớp: Há rằng ngại một phen thỉ thạch, Giải trùng vi mà tiến tới quân vương (Văn tế TVTS). |
| trùng vi | .- Vòng dây của quân địch: Thoát khỏi trùng vi. |
| trùng vi | Nhiều vòng vây: Phá trùng vi mà ra. |
* Từ tham khảo:
- trủng tể
- trủng trẳng
- trũng
- trũng trễnh
- trũng trĩnh
- trúng