| trúng | trt. Đúng, ngay vào chỗ nhắm: Bắn trúng, bói trúng, đoán trúng, nói trúng; Bá phát bá trúng. // Ăn, thắng, được việc trong một cuộc tranh tài hay thử may rủi: Đánh trúng, mua trúng, đặt trúng. // Sai, được mùa: Lúa trúng; mùa cam nầy trúng. // Mắc phải, bị hại: Mắc mưa về trúng; ăn đồ nguội lạnh hay trúng. |
| trúng | - I. tt. 1. Đúng vào mục tiêu: bắn trúng đích. 2. Đúng với cái có thực đang được nói đến: đoán trúng ý bạn nói trúng tim đen. 3. Đúng vào dịp, thời gian nào một cách ngẫu nhiên: về nhà trúng ngày giỗ tổ ra đi trúng lúc trời mưa. II. đgt. 1. Mắc phải điều không hay, gây tổn hại, tổn thương cho bản thân: trúng mìn trúng gió độc trúng kế trúng phong. 2. Đạt được điều tốt lành trong sự tuyển chọn hay do may mắn: trúng giải nhất trúng số độc đắc. 3. Gặp may mắn trong làm ăn, buôn bán: Vụ mùa trúng lớn Dạo này bác ấy buôn bán trúng lắm. |
| trúng | I. tt. 1. Đúng vào mục tiêu: bắn trúng đích o trúng cách o bách phát bách trúng. 2. Đúng với cái có thực đang được nói đến: đoán trúng ý bạn o nói trúng tim đen. 3. Đúng vào dịp, thời gian nào một cách ngẫu nhiên: về nhà trúng ngày giỗ tổ o ra đi trúng lúc trời mưa. II. đgt. 1. Mắc phải điều không hay, gây tổn hại, tổn thương cho bản thân: trúng mìn o trúng gió độc o trúng kế o trúng phong. 2. Đạt được điều tốt lành trong sự tuyển chọn hay do may mắn: trúng giải nhất o trúng số độc đắc. 3. Gặp may mắn trong làm ăn, buôn bán: Vụ mùa trúng lớn o Dạo này bác ấy buôn bán trúng lắm. |
| trúng | đgt 1. Đạt được như ý mong mỏi: Trúng số độc đắc; Trúng giải nhất 2. Bị tổn thương trực tiếp: Trúng đạn; Trúng mìn; Trúng mưu độc của kẻ địch 3. Được kết quả tốt: Hắn đi buôn phen này trúng to; Vụ mùa năm nay trúng lớn. trgt 1. Đúng vào, tin vào: Sao những lần trước bắn ít trúng (VNgGiáp) 2. Không lầm: Thấy cho đúng, cho trúng cái thực chất (PhVĐồng). |
| trúng | dt. 1. Nhằm đích, đúng: Làm trúng bài toán. Bắn trúng đích. || Bị trúng đạn. Phép giải trúng. Trúng lệ. 2. Được, ăn: Trúng giải. || Trúng số độc-đắc. 3. Nhằm, mắc phải: Trúng độc. Trúng kế. |
| trúng | .- ph. t. 1. Đúng vào, tin vào: Bắn trúng hồng tâm. 2. "Trúng cử", "trúng dải", "trúng số"... nói tắt: Ai trúng trong cuộc bầu cử vừa rồi? Suýt nữa tôi trúng cái xe đạp. |
| trúng | Đúng vào, nhằm, tin vào: Bắn trúng đích. Nói trúng lý. Trúng giải. |
| Bóng một cành tre in ngược , ngọn trúng vào giữa một đám sao trông như một cây bông vừa toả hoa lấp lánh. |
| Sự tình cờ đã khiến ngày giỗ lại trúng vào ngày rủ Thu đi chơi ; nhờ có ngày giỗ chàng có thể về thăm Nhan rất tự nhiên , chàng lại có thể về nhà Nhan lấy cớ không dám về nhà ông chú sau việc thụt két ở Hải Phòng. |
| Y sĩ cúi xuống xem xét một lúc rồi lắc đầu nói : trúng tim... cụ cho đi trình cẩm và bảo người về nhà tôi lấy thuốc và bông lại đây ngay. |
| Phạt làm gì nữa , vì hai em đến xin phép cô thôi học , có phải thế không ? Phương và Hảo đưa mắt nhìn nhau như lấy làm lạ rằng sao cô giáo đoán trúng. |
| Bắn ông phủ hai phát không trúng , bắn mình một phát lại trúng ngay. |
Tôi tò mò đứng ngắm cái mặt bình tĩnh như mặt hồ phẳng lặng , ngắm hai ngón tay diễm ảo rón rén cầm điếu thuốc lá nhẹ nhàng như hai ngón tay thiếu nữ cầm sợi chỉ xỏ trúng ngay cái lỗ trôn kim , và trí tôi âm thầm ôn lại những chuyện trên kia. |
* Từ tham khảo:
- trúng bóc
- trúng cách
- trúng chóc
- trúng cử
- trúng độc
- trúng đồng