| trúng cách | trt. Đúng cách-thức quy-định hay theo thói thường: Làm đơn trúng-cách; ăn mặc trúng-cách. |
| trúng cách | - Đúng theo điều kiện đã quy định (cũ): Văn chương trúng cách. |
| trúng cách | tt. Đạt tiêu chuẩn quy định: bài văn trúng cách. |
| trúng cách | tt (H. trúng: đúng với, hợp, được; cách: cách thức) Đúng điều đã qui định: Cụ thi hội được tam trường, nhưng không trúng cách (HgXHãn). |
| trúng cách | .- Đúng theo điều kiện đã quy định (cũ): Văn chương trúng cách. |
| trúng cách | Đúng vào cái cách người ta định lấy: Văn-chương trúng-cách. |
| “Nhưng ở Thị Cầu , cũng như ở Tích Sơn , cơm thổi dự thi mà đươtrúng cách'ch không tơi lên như thứ cơm gạo mới em thổi cúng tháng ngày hôm nay đâu anh ạ. |
* Từ tham khảo:
- trúng cử
- trúng độc
- trúng đồng
- trúng gió
- trúng kế
- trúng mánh