| trũng | tt. Lõm xuống: Chỗ trũng, ruộng trũng. |
| trũng | - I t. Lõm sâu so với xung quanh. Đất trũng. Cánh đồng chiêm trũng. Mắt trũng sâu. Nước chảy chỗ trũng* (tng.). - II d. (id.). Chỗ đất . Một trũng sâu đầy nước. |
| trũng | I. tt. Lõm sâu so với bề mặt chung quanh: cánh đồng trũng o mắt trũng sâu o Nước chảy chỗ trũng (tng.). II. dt. Chỗ đất trũng: một trũng sâu đầy nước. |
| trũng | tt Lõm sâu xuống: Nước chảy chỗ trũng (tng). |
| trũng | tt. Lõm: Đường-trũng. || Mắt trũng. Ruộng trũng, ruộng thấp. |
| trũng | .- t. Lõm xuống: Ruộng trũng. |
| trũng | Lõm xuống: Ruộng trũng. Trũng lòng chảo. Văn-liệu: Nước chảy chỗ trũng (T-ng). |
| Rồi đến đây khi trước lá rừng , nó tìm kiếm mẹ nó không thấy , liền phá phách trũng xuống thành hồ. |
| Đứng từ đê quai nhìn vào con đê chính , phía bên trái là cánh đồng cao rộng gần gấp đôi phía đồng trũng. |
| Tôi rất sợ sau đây làng nào cũng trồng lạc với đỗ tương , có khi cả vùng chiêm trũng cũng trồng rồi sau này mất mùa phá đi lại chửi chúng tôi là những thằng nói khoác“. |
| Mãi khi gần về đến làng nghe tiếng vượt đất vào quả ở thùng đấu và tiếng khuôn đóng mốc vang lên bì bạch ở ngay bên đường anh mới như choàng tỉnh nhìn sang phía cánh đồng trũng. |
| Anh sinh ra ở một vùng chiêm trũng. |
| Nhưng người đàn bà mà khắp Hòn Đất này ai cũng cho là có hơi dài dại ấy khi đi trong đám tối mới tài chứ ! Chẳng bao giờ bà ta vấp chân vì một mô đất hay một lỗ trũng. |
* Từ tham khảo:
- trũng trĩnh
- trúng
- trúng băng
- trúng bóc
- trúng cách
- trúng chóc