| trủng | tt. Lớn, đứng đầu. |
| trủng | dt. Mồ-mả: Trủng-trung khô-cốt (Xương khô trong mộ, tức người vô-dụng). |
| trủng | Lớn: trủng tế. |
| trủng | (khd) Lớn. |
| trủng | Lớn (không dùng một mình). |
Nhật lạc miên tàn sơn trủng quýnh , Canh lan thính quyện dạ băng hàn. |
| Bởi Cẩm Lệ và Hóa Khuê chính là hai địa danh gắn liền với tên tuổi nhiều danh tướng và khu nghĩa ttrủnggiờ đây vẫn còn được người dân gìn giữ. |
| Tổng đốc Lê Đình Lý cầm quân chống trả ngoan cường , nhưng trước hỏa lực mạnh của địch , đa số quân sĩ bị thương vong , phần bỏ chạy , Lê Đình Lý trúng đạn trọng thương... (Lịch sử thành phố Đà Nẵng)... Ngày nay , ngoài các di tích liên quan đến cuộc chiến giữ nước vẻ vang này như Đồi hài cốt , thành Điện Hải , Nghĩa ttrủngPhước Ninh (chỉ còn 2 ngôi mộ và bia tưởng niệm nay đã dời lên Hòa Vang , chỉ để lại tấm bia di tích)... còn có Nghĩa trủng Hòa Vang , hiện nằm trên địa bàn phường Khuê Trung , quận Cẩm Lệ , được coi là di tích khá trọn vẹn nhất dù đã được di dời nhiều lần trong thế kỷ trước (Nghĩa trủng Sơn Trà đã bị cày ủi xây dựng căn cứ hải quân trước năm 1975). |
| Tuy nhiên , Nghĩa ttrủngHòa Vang vẫn còn chứa những thông tin có ý nghĩa : Được qui tập và xây dựng vào năm "Tự Đức thứ 19 , tháng Năm , ngày tốt" tại Trủng Bò còn ghi lại trên bia đá. |
| Năm 1962 sân bay Đà Nẵng mở rộng lại phải di dời lần nữa về địa điểm hiện nay , cạnh nhà thờ tiền hiền làng và giếng Chăm Khuê Trung... Ông Huỳnh Ngọc Tế , là cơ sở cách mạng và nguyên là xã trưởng Khuê Trung đầu những năm 1970 kể lại với chúng tôi : Lúc đó nghĩa ttrủngcòn là những ngôi mộ bằng đất , nhân dân Hòa Cường , Khuê Trung đã vận động đóng góp công của để xây lại bằng xi măng và trích 2 mẫu ruộng công lo cúng tế hằng năm...Nghĩa trủng có hai câu đối bằng chữ Hán , được Lê Duy Anh Lê Hoàng Vinh dịch như sau : Người xưa đã xa rồi , nay dựng tượng đài mà vẫn bàn đến đời của họ và nghĩ đến con người thời ấy/ Tổ quốc thiêng liêng với những chí sĩ anh hùng thời ấy , noi dấu đời trước để chấp cánh cho đời sau. |
| Năm 1999 , Bộ Văn hóa và Thông tin đã cấp bằng Di tích lịch sử cấp quốc gia cho Nghĩa ttrủngHòa Vang. |
* Từ tham khảo:
- trủng trẳng
- trũng
- trũng trễnh
- trũng trĩnh
- trúng
- trúng băng