| trùng trục | - 1. t. Tròn và thô: Béo trùng trục. 2. ph. Nói cởi trần thô lỗ: Trần trùng trục. |
| trùng trục | dt. Sinh vật cùng loại với trai, nhưng cỡ nhỏ hơn, vỏ dài, sống ởsông, hồ nước ngọt, thịt ăn được. |
| trùng trục | tt. 1. (Dáng vẻ, hình thức bên ngoài) to béo quá cỡ, đến mức như tròn lại, trông thô: người béo tròn trùng trục. 2. Ở trạng thái cởi trần hoàn toàn, để lộ thân hình béo khoẻ: cởi trần trùng trục o Mấy đứa trẻ ở trần trùng trục đang đùa nghịch với nhau. |
| trùng trục | dt Động vật giống con trai, nhưng nhỏ hơn nhiều, có vỏ dài, sống ở nước ngọt: Chị đi bắt trùng trục về nấu cháo. |
| trùng trục | trgt 1. Có vẻ tròn và thô: Hắn ta dạo này béo trùng trục 2. Hoàn toàn cởi trần: Ra đường mà cởi trần trùng trục là không nên. |
| trùng trục | .- 1. t. Tròn và thô: Béo trùng trục. 2. ph. Nói cởi trần thô lỗ: Trần trùng trục. |
Những người bán thuốc dạo cởi trần trùng trục và biểu diễn những trò lạ mắt. |
| Phù Ái cởi trâtrùng trụcục , thả mình trên một chiếc ghế mây , mắt sưng húp như bị ong đốt. |
| Lũ gà trống con nào con nấy to cỡ dăm cân rưỡi đến trên sáu cân , mào đỏ cục , thân mình ttrùng trụcnhững thịt là thịt đang lật đật chạy về đón những hạt ngô , thóc vừa tãi ra từ tay ông chủ Có lẽ chúng là những con gà khổng lồ của xứ Việt này. |
| Thi thoảng anh em đơn vị 675 của Tổng Cục kỹ thuật đóng quân ở gần thị trấn Văn Điển vẫn bắt gặp một anh lính trần ttrùng trụcchui vào gầm cái xe Giải Phóng. |
| Dù đã nhiều tuổi nhưng cụ vẫn nằng nặc tự mình chăm hai con trâu , con nào con nấy béo ttrùng trục. |
* Từ tham khảo:
- trùng trùng điệp điệp
- trùng tu
- trùng vi
- trủng
- trủng tể
- trủng trẳng