| trùng phùng | đt. Gặp nhau lại: Thuyền-quyên ví cách anh-hùng, Trời cao biển rộng, trùng-phùng có khi (CD). |
| trùng phùng | - Gặp nhau lần nữa: Trùng phùng dầu họa có khi (K). |
| trùng phùng | - Gặp gỡ lần thứ hai |
| trùng phùng | đgt. Gặp lại sau thời gian dài xa cách. |
| trùng phùng | tt. (Phương trình) có ẩn số chỉ ở bậc hai và bậc bốn. |
| trùng phùng | đgt (phùng: gặp) Gặp lại nhau sau một thời gian xa cách: Trùng phùng dù hoạ có khi, Thân này thôi có ra gì mà mong (K). |
| trùng phùng | đt. Gặp nhau lại. |
| trùng phùng | .- Gặp nhau lần nữa: Trùng phùng dầu hoạ có khi (K). |
| trùng phùng | Lại gặp nhau lần nữa: Trùng-phùng dầu hoạ có khi. |
Dễ khi ly biệt chừ , khó lúc trùng phùng , Than ôi em hát một khúc chừ , nhớ thương khôn cùng. |
Mỗi dịp Tết , cảnh đoàn viên sum họp , trùng phùng hội ngộ của thiên hạ thường làm chị tủi thân. |
| Hồi nhỏ , coi phim thấy người ta trùng phùng hội ngộ hay chia lìa đôi lứa , thằng con trai năm tuổi của bà đã chảy nước mắt trước cả diễn viên. |
| Xin tiểu thư hãy dừng bước ! Mấy niên rồi chúng ta mới lại trùng phùng , lẽ nào tiểu thư vội bỏ đỉ Tiểu thư nhếch môi chua chát : Bao nợ nần ân oán chúng tôi đã trả cho cô dưới trướng họ Từ. |
| Nguồn ảnh Amusing Planet Cụ bà miền Nam và miền Bắc ttrùng phùnggặp nhau vào tháng 5/1975 khi miền nam hoàn toàn giải phóng , thống nhất đất nước. |
| Niềm vui ttrùng phùngTháng 8/2017 , gia đình Tím ngỡ ngàng khi biết tin con sau 6 năm bặt vô âm tín. |
* Từ tham khảo:
- trùng thập
- trùng triềng
- trùng trình
- trùng trục
- trùng trục
- trùng trùng