| trung liên | dt. Súng liên-thinh cỡ vừa, ôm trên tay bắn từng loạt đạn. |
| trung liên | - Súng liên thanh hạng nhỏ. |
| trung liên | dt. Súng máy cho phép bắn ở tư thế có chân đỡ, có điểm tì vai, là vũ khí bộ binh loại mạnh. |
| trung liên | dt (H. trung: giữa, vừa; liên: liên thanh nói tắt) Súng liên thanh cỡ vừa nhỏ hơn đại liên: Đại liên, trung liên, ba-dô-ca của ta trút đạn vào đoàn xe (VNgGiáp). |
| trung liên | .- Súng liên thanh hạng nhỏ. |
Anh nguyền cùng em chợ Rã cho chí cầu Đôi Nguyền lên cây Cốc , vạn Gò Bồi giao long Anh nguyền cùng em thành cựu cho chí thành tân Cầu Chàm , đập Đá giao lân kết nguyền Anh nguyền cùng em chợ Đồng cả bán mua Cầm dao cắt tóc thề chùa Minh Hương Anh nguyền cùng em Trung Dinh , Trung Thuận cho chí trung liên Trung Định , Trung Lý cùng nguyền giao ca Anh nguyền cùng em trăm tuổi đến già Dù cho sông cách biển xa , cũng kể là gần. |
Do chủ động nên tôi vác khẩu trung liên chạy ngay sau tiếng hô của mình. |
| Rừng còn cháy. Khói bo còn xộc vào đắng cả mũi , tôi hô anh em nhanh chóng chọn vị trí có lợi , dùng súng trường bắn tỉa nếu chúng thả thang , còn tiểu liên trung liên thì nhằm vào máy bay khi chúng hạ cánh |
| Tôi vừa tìm được phiến đá chỉnh khẩu trung liên thì ba chiếc trực thăng đã xoáy cái âm thanh như đinh đóng vào đầu. |
| Thằng ngụy thủ cây trung liên đầu bạc ghé nòng súng lên đùi , ngồi chỗ be móc thuốc ra đốt hút. |
| Tôi cần phải đến Vườn Thiêng – nơi Phật sinh và cũng là nơi tập trung liên Hiệp Quốc Phật giáo , nhưng tôi không biết Vườn Thiêng cách đây bao xa , đi đến bằng cách nào. |
* Từ tham khảo:
- trung liệt
- trung lộ
- trung lữ du
- trung lương
- trung lưu
- trung nghĩa