| trung lương | tt. Trung-nghĩa và lương-thiện: Phan-thanh-Giản là một bậc trung-lương của nước Nam. |
| trung lương | - Nói người hết lòng với nước (cũ). |
| Trung Lương | - (xã) tên gọi các xã thuộc h. Bình Lục (Hà Nam), tx. Hồng Lĩnh (Hà Tĩnh), h. Định Hoá (Thái Nguyên) |
| trung lương | tt. Hết lòng vì nước. |
| trung lương | tt (H. trung: một lòng một dạ; lương: lương thiện) Trung nghĩa và lương thiện: Những bậc anh hùng trung lương trong sử sách. |
| trung lương | tt. Trung chính và lương-thiện. |
| trung lương | .- Nói người hết lòng với nước (cũ). |
| Ngày nào cũng có đoàn xe tô chở thanh niên Tiền phong , thanh niên Cứu quốc , cảm tử quân từ trong thành phố chạy ra hướng trung lương đi về các vùng Phú Lâm , Chợ Đệm , nơi đang diễn ra các trận đánh ác liệt giữa các sư đoàn dân quân cách mạng với bọn giặc Pháp núp sau lưng bọn lính ăng lê lính Ấn Độ mang danh nghĩa Đồng minh vào tước khí giới Nhật và lén lút từ trong thành phố đánh ra. |
| Ôm bụng trung lương là tiết lớn của kẻ làm tôi. |
| Đã cách khá xa khu căn cứ quân sự đồi 24 , họ uể oải đi về phía quận trung lương. |
| Hung vậỷ Cũng đi dẹp Việt Cộng à? Dạo ni Bắc Việt lấn vô dữ , đánh tùm lum phía ngoatrung lương+ng với lên Cam Lộ đó. |
Mùa đông , tháng 12 , nhà Minh mang sắc dụ các quan lại , kỳ lão các châu , phủ , huyện thuộc Bố chính ty rằng : "Trẫm vâng mệnh trời , thống trị thiên hạ , chỉ mong cho dân thiên hạ được yên ổn , Giao Chỉ ở xa tận ven biển , xưa là đất của Trung Quốc , nay [20b] đã lại như cũ , binh lính và dân chúng theo về giáo hóa đến nay đã mấy năm rồi , đã đặt mục , bá , thú , lệnh và quân , vệ , ty , chọn dùng những người trung lương , hiền năng để vỗ trị. |
| Cao tốc Ttrung lương Mỹ Thuận nối TP.HCM với 13 tỉnh , thành ĐBSCL , dài trên 50 km , tổng đầu tư gần 15 ngàn tỷ đồng. |
* Từ tham khảo:
- trung nghĩa
- trung ngôn
- trung ngôn nghịch nhĩ
- trung nguyên
- trung nguyên
- trung niên