| trung niên | dt. Tuổi nửa đời người, tuổi sồn-sồn, trên 40. |
| trung niên | - Người trạc tuổi trên dưới bốn mươi. |
| trung niên | tt. Đã quá tuổi thanh niên, nhưng chưa đến tuổi già: một người trung niên trạc bốn mươi tuổi. |
| trung niên | tt (H. trung: giữa; niên: năm tuổi) Quá tuổi thanh niên, nhưng chưa già: Tuổi trung niên là tuổi đã chín chắn. |
| trung niên | dt. Tuổi về khoảng giữa đời người. |
| trung niên | .- Người trạc tuổi trên dưới bốn mươi. |
| trung niên | Tuổi về khoảng giữa đời người: Trung-niên goá vợ. |
| Chủ quán là một người đàn ông vừa mới chớm tuổi trung niên mà cái bụng đã to như nồi nước lèo. |
| Ở dãy phòng bên , một bác trung niên có máy ảnh ống kính tele đã chụp tấm ảnh quá đẹp và sau vài phút đưa lên mạng , tấm ảnh được nhiều người chia sẻ. |
| Còn lại mình người đàn ông trung niên , vẫy thị lại gần : Tôi là phiên dịch. |
| Phần 8 : Những cô gái bao ở Kuching Barry Chong là một người đàn trung niênniên độc thân sống trong một căn hộ nhỏ xinh xắn ở Pandungan. |
Khi đi ăn tối ở một cửa hàng vỉa hè , tôi và cô bạn bắt chuyện với hai người phụ nữ trung niên. |
| Một nhóm đàn ông trung niên ngồi gác chân lên ghế đánh cờ. |
* Từ tham khảo:
- trung nữ
- trung phần
- trung phong
- trung phong
- trung phủ
- trung quản