| trung phần | dt. Phần giữa: Trung-phần Việt Nam như cây đòn gánh. |
| trung phần | - Miền ở giữa. |
| trung phần | dt. Miền giữa đất nước. |
| trung phần | dt Miền ở giữa một địa phương: Quê anh ấy ở trung phần đồng bằng sông Cửu-long. |
| trung phần | đt. Chia ra hai phần đều nhau. |
| trung phần | dt. Phần ở giữa. |
| trung phần | .- Miền ở giữa. |
| Thực tế đang có không ít người nước ngoài đến Việt Nam để chữa bệnh , tập ttrung phầnlớn tại các bệnh viện lớn ở TP Hồ Chí Minh như : Bệnh viện Chợ Rẫy , Bệnh viện Nhân dân 115 , Bệnh viện Đại học Y dược , Bệnh viện FV... Thống kê trong một năm , Bệnh viện Chợ Rẫy điều trị cho gần 1.200 lượt người bệnh người nước ngoài , trong đó có nhiều người bệnh đến từ các nước có nền y học phát triển như : Mỹ , Ô xtrây li a , Hàn Quốc , Nhật Bản... Tại Bệnh viện Đại học Y dược , mỗi năm khoảng 1.000 người bệnh đến từ các nước châu Âu , Mỹ ,... và khoảng 18 nghìn người bệnh đến từ Cam pu chia. |
| Nhiệm vụ tưởng chừng đơn giảm mà lại vô cùng khó khăn và rất khó thực hiện , bởi Tà Lèng là xã tương đối rộng , địa hình không bằng phẳng , tập ttrung phầnlớn đồng bào dân tộc thiểu số sinh sống. |
| Vùng Đông Bắc Biển Hồ (giữa Kratie và Kompong Cham) là nơi tập ttrung phầnlớn các hố sâu (có hố sâu tới 40 mét) của sông Mê Kông. |
| Bên bán , tập ttrung phầnlớn vào SCR , khối ngoại thực hiện bán ra 1 ,2 triệu cổ phiếu , tương ứng 13 tỷ đồng. |
| Đây là nơi tập ttrung phầnlớn học viên là những người gốc Triều Tiên sống ở Trung Quốc , số còn lại là người Trung Quốc biết nói tiếng Triều. |
| Bloomberg cho biết , trong những năm gần đây , Hoa Kỳ đã tập ttrung phầnlớn vào Thụy Sĩ trong cuộc chiến chống trốn thuế ở hải ngoại. |
* Từ tham khảo:
- trung phong
- trung phủ
- trung quản
- trung quân
- trung quân
- trung quân ái quốc