| trung lưu | dt. Khúc giữa một con sông. // (B) Hạng người vừa trong xã-hội về tài-ba, tiền của và địa-vị: Giai-cấp trung-lưu. |
| trung lưu | - d. 1. Khúc giữa một dòng sông. 2. Tầng lớp giữa trong một xã hội. |
| trung lưu | dt. 1. Khúc giữa, đoạn giữa của con sông, bao gồm cả vùng lân cận của nó: trung lưu sông Hồng. 2. Tầng lớp giữa trong xã hội: tầng lớp trung lưu. |
| trung lưu | dt (H. trung: giữa; lưu: chảy) Khúc giữa một dòng sông: Trung lưu sông Hồng. tt Nói tầng lớp trung gian trong xã hội: Những tiểu thương, tiểu chủ là tầng lớp trung lưu. |
| trung lưu | dt. Khúc giữa con sông kể từ trên nguồn xuống biển. ngb. Hạng người thường thường, không giàu, không nghèo. |
| trung lưu | .- d. 1. Khúc giữa một dòng sông. 2. Tầng lớp giữa trong một xã hội. |
| trung lưu | Khúc giữa dòng nước: Trung-lưu sông Hồng-hà. Nghĩa bóng: Hạng người trung-thường: Hạng trung-lưu trong xã-hội. |
| Ông bà mang máng thấy con mình xa cách hẳn mình , thành một người ở xã hội khác hẳn cái xã hội Việt Nam bình thường... Ông Hai , bà Hai thuộc về hạng trung lưu , vốn sinh nhai về nghề buôn chiếu , chỉ biết theo những tục lệ của ông cha để lại , không hề để ý đến rằng ở trong xã hội hiện có một sự thay đổi to tát. |
| Dù là người đó có ở trong giới thượng lưu , trung lưu hay hạ lưu cũng thế thôi ! Cái bản chất hồn nhiên , cái tâm thiện bao giờ cũng vẫn vậy , không hề thay đổi. |
| Nhưng Liên đã bước ra ngoài vòng của hạng người gồng gánh , đầu đội vai mang và đã nghiễm nhiên trở thành một ‘bà giáo’ trong tầng lớp trung lưu ; một bà giáo xinh xắn , trẻ tuổi. |
| Đối với trí ước mơ của cô đó cũng như phần đông các cô thiếu nữ trong bọn trung lưu , ái tình chỉ có một nghĩa là cưới xin. |
| Người giang hồ xưa là con nhà tử tế trong bọn trung lưu. |
| Trí tôi tưởng tượng cái đời của bà ta , một người đàn bà hạng trung lưu bên Pháp , một người làm công có lẽ , vì chồng chết nên chán nản sang thuộc địa để xa mà quên đi. |
* Từ tham khảo:
- trung ngôn
- trung ngôn nghịch nhĩ
- trung nguyên
- trung nguyên
- trung niên
- trung nông