| trung lộ | dt. Nh. Trung-đạo. |
| trung lộ | - Nửa đường. |
| trung lộ | dt. Khu vực ở giữa sân bóng đá, trên đường tiến công tới khung thành: Các cầu thủ hai đội tranh bóng quyết liệt ở trung lộ. |
| trung lộ | dt (H. trung: giữa; lộ: đường) Nơi giữa đường: Đám tang đưa đến trung lộ thì tạm dừng lại. |
| trung lộ | dt. Nửa đường. |
| trung lộ | .- Nửa đường. |
| Lấy Nhập nội thị sảnh đô áp nha tham dự triều chính Lê Khiêm làm thượng thư lệnh tri Hải Tây đạo quân dân bạ tịch ; Tổng tri Bắc Giang trung lộ Lê Chích làm Tuyên úy đại sứ Thái Nguyên hạ bạn. |
| Quốc Oai trung lộ An phủ sứ ty Bạch Khuê nghe thấy thế , cũng lo sợ , xin từ chức. |
| Vì thế , Thì Hanh xin làm Môn hạ hữu ty lang trung thiêm tri Tây đạo , Bạch Khuê xin làm Quốc Oai trung lộ An Phủ sứ. |
Lấy Quốc Oai làm trung lộ an phủ sứ1734. |
| Bản dịch cũ chép : "Cho Quốc Oai làm trung lộ an phủ sứ" và ngờ in thiếu tên người nào đó. |
| Lật cánh có , đan dệt ở ttrung lộcó , xẻ nách có , đột phá cá nhân có , chúng ta làm tất cả những gì có thể để gỡ bàn , với một niềm tin sắt đá : bàn thắng sẽ đến. |
* Từ tham khảo:
- trung lương
- trung lưu
- trung nghĩa
- trung ngôn
- trung ngôn nghịch nhĩ
- trung nguyên