| trung điểm | - (toán) d. Điểm ở chính giữa một đoạn thẳng. |
| trung điểm | dt. Điểm nằm giữa hai đầu đoạn thẳng và cách đều hai đầu đoạn thẳng đó. |
| trung điểm | dt (H. trung: giữa; điểm: chấm) Điểm chia một đoạn thẳng hay một cung thành hai phần bằng nhau: Trung điểm của đoạn thẳng AB. |
| trung điểm | (toán).- d. Điểm ở chính giữa một đoạn thẳng. |
| Học cách phát âm chuẩn cùng HLV Vũ Cát Tường và Thụy Bình Nếu lấy Huế làm ttrung điểmcủa cán cân , ta thấy có một sự thay đổi trong giọng nói của tiếng Việt chúng ta từ Bắc vô Nam. |
| Cảng Sơn Dương là điểm giữa cảng Hải Phòng (miền bắc) và cảng Đà Nẵng (miền trung) là ttrung điểmtrên tuyến vận chuyển đường biển Đông Á nói riêng và hàng hải quốc tế nói chung , vì vậy khoảng cách vận chuyển tương đối gần so với các nhà máy thép lớn của Nhật Bản , Hàn Quốc và các nước khác của Đông Á. Có thể cung cấp các sản phẩm gang thép chất lượng một cách ổn định lâu dài cho thị trường ASEAN. |
* Từ tham khảo:
- trung đoàn
- trung doàn bộ
- trung đoàn trưởng
- trung đoạn
- trung đô
- trung độ