| trung đoàn | dt. (qs): Đội quân có từ 3000 tới 6000 lính phân thành 3 hoặc 4 tiểu-đoàn. |
| trung đoàn | - d. Đơn vị tổ chức của lực lượng vũ trang, thường gồm một số tiểu đoàn nằm trong biên chế của sư đoàn hay được tổ chức độc lập. |
| trung đoàn | dt. Đơn vị tổ chức của quân đội, gồm một số tiểu đoàn, nằm trong sư đoàn hay tổ chức độc lập. |
| trung đoàn | dt (H. đoàn: nhóm họp, số đông người) Đơn vị quân đội trên tiểu đoàn, dưới đại đoàn: Hôm nay mấy trung đoàn tinh nhuệ đang hành quân lên hướng tây thành Huế (Tố-hữu). |
| trung đoàn | dt. Đoàn quân do nhiều tiểu-đoàn họp lại: Thường trung-đoàn ở dưới quyền chỉ-huy của một đại-tá hay một trung-đoàn trưởng. || Trung-đoàn trưởng. |
| trung đoàn | .- Đơn vị quân đội trên tiểu đoàn, dưới sư đoàn. |
Tôi đã biên thư cho ông bạn làm chính trung đoàn và phòng quân lực Quân khu. |
| Thiếu tá chính uỷ trung đoàn 25 phòng thủ bờ biển người tầm thước , da trắng , tưởng dân thành thị hoá ra người nông thôn thuộc vùng Nam Định. |
| Sài vào đưa thuốc cho ông tiếp : " Bác ở đâu ạ " " Tớ thủ kho trên trung đoàn bộ. |
| Ngay ở trung đoàn này đã mấy chiến sỹ , cậy bố hoặc chú mình là cán bộ , điều đi hết đại đội này đến đại đội khác. |
| Nhưng rồi ôn gcũng qưuên lãng ngay chuyện đó trước những bộn bề công việc của một chính uỷ trung đoàn. |
| Một , các đồng chí cho ngay người cáng đồng chí đang ốm nằm ở câu lạc bộ lên trạm xá trung đoàn. |
* Từ tham khảo:
- trung đoàn trưởng
- trung đoạn
- trung đô
- trung độ
- trung độc
- trung độ