| trung độ | dt. Khoảng giữa, độ giữa: Tỉnh Bình-dương nằm trên trung-độ quốc-lộ 13. |
| trung độ | - Khoảng giữa, ở nửa chừng: Khoảng độ quãng đường. |
| trung độ | dt. Khoảng ở giữa, ở nửa chừng: trung độ quãng đường. |
| trung độ | dt. Đơn vị tổ chức quân đội, gồm ba tiểu đội, nằm trong biên chế của đại đội. |
| trung độ | dt (H. độ: mức đo) Quãng giữa ở nửa chừng: Nghệ-an ở trung độ Nam-Bắc (HgXHãn). |
| trung độ | dt. Độ giữa. |
| trung độ | .- Khoảng giữa, ở nửa chừng: Khoảng độ quãng đường. |
| trung độ | Độ giữa: Đi đến trung-độ thì nghỉ. |
Lãng uyển thần tiên , nhàn trung độ nhật , Trường An công tử túy lúy vong quy. |
* Từ tham khảo:
- trung gian
- trung gian kinh kỉ
- trung hậu
- trung hiếu vẹn toàn
- trung hòa
- trung hòa tử