| trung gian | dt. Khoảng giữa: Trung-gian suy kém mất một độ. // (B) Môi-giới giữa hai hay nhiều người: Đứng trung-gian, làm trung-gian hoà-giải. |
| trung gian | - t. 1 Ở khoảng giữa, có tính chất chuyển tiếp hoặc nối liền giữa hai cái gì. Lực lượng trung gian ngả về phe cách mạng. Cấp trung gian. 2 (hoặc d.). Ở giữa, giữ vai trò môi giới trong quan hệ giữa hai bên. Làm trung gian hoà giải. Liên lạc qua một trung gian. |
| trung gian | tt. 1. Ở khoảng giữa, nối liền hai cái: lực lượng trung gian o cấp trung gian o Thương nghiệp là khâu trung gian giữa sản xuất và tiêu dùng. 2. Ở giữa, làm môi giới quan hệ cho hai bên: làm trung gìan hòa giải hai bên o liên lạc qua người trung gian. |
| trung gian | dt (H. gian: khoảng giữa) Người làm môi giới giữa hai bên: Ông ấy đứng ra làm trung gian để giải quyết mâu thuẫn giữa hai người. tt ở giữa, nối hai bên với nhau: Môi trường trung gian; Trung gian hoà giải. |
| trung gian | bt. Khoảng giữa. || Kỳ trung gian. Ngr. Người đứng giữa để giao thiệp với đôi bên: Làm trung-gian. || Người trung-gian: cng. |
| trung gian | .- d. 1. Khoảng giữa. 2. Môi giới: Đứng trung gian; Làm trung gian. |
| trung gian | Khoảng giữa: Trung-gian suy kém mất một độ. |
| Lâu nay mình chỉ liên lạc qua lại bằng thư từ , qua trung gian đệ nhị trại chủ. |
| Phần lớn những người này là trung gian giữa khách du lịch và ông chủ chợ đen. |
| Lúc ấy tôi bắt đầu thấy cáu với những người trung gian này lắm rồi. |
| Người nông dân thường phải bán sản phẩm của mình ngay tại trang trại cho người trung gian với giá rẻ mạt chứ không vận chuyển được đến các thành phố lớn như Ramallah hay Nablus. |
| Ví dụ , một cân cà chua bán cho người trung gian có giá chỉ 0 ,5 NIS , trong khi tại Ramallah có giá lên đến 2 ,5 NIS. |
| Trong đám anh em ít tuổi anh nào yêu cô nào hay dẫn cô nào đến chơi anh đều ủng hộ và sẵn sàng làm một thứ trung gian móc nối thêm. |
* Từ tham khảo:
- trung hậu
- trung hiếu vẹn toàn
- trung hòa
- trung hòa tử
- trung học
- trung học chuyên nghiệp