| trung học | dt. Bậc học vừa, giữa tiểu-học và Đại-học, từ lớp Đệ-thất tới lớp Đệ-nhất. |
| trung học | - Cấp học ở giữa đại học và tiểu học. |
| trung học | dt. 1. Bậc dưới đại học và trên tiểu học trong hệ thống giáo dục thời Pháp thuộc và ởmột số nước. 2. Trung học chuyên nghiệp, nói tắt. |
| trung học | dt Cấp học giữa tiểu học và đại học: Trường Chu Văn An ở Hà-nội là một trường trung học từ gần một thế kỉ. |
| trung học | dt. Bậc học trung-đẳng. |
| trung học | .- Cấp học ở giữa đại học và tiểu học. |
| trung học | Bậc học trung-đẳng. |
Tuy Minh hơn Giao những bảy tuổi mà hai người cùng học một lớp ở trường trung học , Giao trọ ở nhà một người quen trong làng N , nhưng vì bên nhà Minh có vườn mát mẻ nên thường hay sang cùng ngồi học với Minh , nhân tiện chỉ bảo giúp Minh , vì Minh học lực rất kém. |
Năm sau Chương đỗ đầu kỳ thi Cao đẳng Sư Phạm và được bổ giáo sư tại trường trung học Bảo hộ. |
| Khi ấy Mai mới mười một tuổi mà Lộc thì đã lớn , và theo học ở lớp ba trường trung học Tây. |
| Sự giao du của hai nhà đã bắt đầu và chẳng bao lâu trở nên mật thiết , mật thiết đến nỗi nhiều người ở Ninh Giang đồn rằng bà phủ sắp hỏi cô Lan cho cậu hai , sinh viên lớp nhất trường trung học Pháp. |
| Trước mắt , Hương phải bình tĩnh tập trung học tập. |
Một hôm , một học trò cũ của tôi ở trường Đạt Đức hoạt động nội thành , bị bắt đưa vào trại giam Tân Hiệp , gặp tôi ở tại bệnh xá , mừng rỡ kêu lên : Trời ơi ! Giáo sư ! Giáo sư đã lành bệnh chưả Dưới chế độ cũ , “giáo sư” là tiếng gọi chung những người dạy từ trung học trở lên. |
* Từ tham khảo:
- trung học cơ sở
- trung học phổ thông
- trung hưng
- trung khôi
- trung không
- trung khu