| trung đội trưởng | dt. Viên-sĩ-quan cầm đầu một trung-đội, thường thuộc cấp trung-uý. |
| trung đội trưởng | - Người chỉ huy cao nhất một trung đội. |
| trung đội trưởng | dt. Người chỉ huy cao nhất của một trung đội. |
| trung đội trưởng | dt (H: trưởng: người đứng đầu) Người chỉ huy một trung đội: Anh trung đội trưởng ấy nguyên là một cán bộ giảng dạy trường đại học. |
| trung đội trưởng | .- Người chỉ huy cao nhất một trung đội. |
| Khi ấy ông là bí thư huyện uỷ , Hà là trung đội trưởng bộ đội huyện. |
| Vốn tính dút dát , lại con mắt khinh khỉnh của những cán bộ , ít ra cũng từ trung đội trưởng trở lên , buổi đầu mở mồm nói câu nào là Sài " Thưa các thủ trưởng " câu ấy , trợ lý dự giảng xong khen : " Được đấy. |
| Anh được điều làm trung đội trưởng thuộc đại đội công binh giữ ngầm ông Thao ở phía Nam Xê Băng Hiêng. |
| Đã hàng trăm đêm phá núi lấy đá tôn ngầm , phá bom lấp đường giữa ác liệt trung đội trưởng công binh do anh phụ trách không để một chiếc xe phải chờ ngầm , không để một cân hàng ra phía trước rơi vãi vì dốc ”bung trôi“ và ngầm ”mất tích“. |
trung đội trưởng Giang Minh Sài kể rằng có hai điều khả nghi. |
| Người trung đội trưởng của Trung đội Anh hùng ấy trở thành chiến sĩ ưu tú và vinh dự đứng trong hành ngũ của Đảng nhân dân cách mạng ngay đêm chiến thắng. |
* Từ tham khảo:
- trung gian kinh kỉ
- trung hậu
- trung hiếu vẹn toàn
- trung hòa
- trung hòa tử
- trung học