| trung đình | dt. Huyệt thuộc đường nhâm mạch, ở giữa ngực, ngang khe sườn 5-6, từ huyệt chiên trung xuống 1,6 thốn, chuyên chữa ho, suyễn, trẻ em trớ sữa, nôn mửa. |
| trung đình | tt ở giữa đình làng: Chiếu trung đình ngất ngưởng ngồi trên (NgKhuyến). |
| ANTĐ Tổ CSGT CATP Quảng Ngãi đã phải nhờ lực lượng CS113 Công an tỉnh Quảng Ngãi đến hỗ trợ , xử lý tài xế say xỉn , không chấp hành hiệu lệnh của CSGT , gây mất TTATGT trên tuyến đường Lê Ttrung đình, TP Quảng Ngãi. |
| Chưa dừng lại , xe này tiếp tục bám theo sau xe CSGT đến đường Lê Ttrung đìnhthì vượt xe CSGT sai quy định. |
* Từ tham khảo:
- trung doàn bộ
- trung đoàn trưởng
- trung đoạn
- trung đô
- trung độ
- trung độc