| trực thuộc | - Chịu sự lãnh đạo trực tiếp vào một cấp trên: Cơ quan trực thuộc Trung ương. |
| trực thuộc | đgt. Chịu sự lãnh đạo trực tiếp của cấp nào đó: cơ quan trực thuộc chính phủ o thành phố trực thuộc trung ương. |
| trực thuộc | tt (H. thuộc: phụ vào) ở dưới quyền trực tiếp của một cấp: Chính phủ sẽ phân cấp cho các tỉnh và thành phố trực thuộc Trung ương (PhVKhải). |
| trực thuộc | .- Chịu sự lãnh đạo trực tiếp vào một cấp trên: Cơ quan trực thuộc Trung ương. |
| Những bài hát tự biên tự diễn , tối mai sẽ hội diễn trực thuộc toàn E. |
| Ai ngờ , qua khỏi điểm cao 50 , chỗ ấy có pháo 37 trực tuyến , là lạc quách ở vùng này , xã Cẩm Sơn chính là 3 xã hợp lại Mình đi vòng quanh , qua tất cả các C trực thuộc rồi mới đến Đoàn bộ và theo đường dây về C18 Đoạn đường không phải 5km mà lại gấp 2 , gấp 3 lần. |
Hành quân ! Hành quân !... Những đoàn quân cứ đi thoải mái và không biết bao giờ mới dừng lại , quay ra ở đội quân chủ lực , cơ động trực thuộc Bộ , không ở đâu được lâu quá 2 tháng. |
Sau 1954 , mỗi khu phố có một nhà hộ sinh trực thuộc phòng y tế khu phố , tuy nhiên sản phụ có thể sinh con tại các bệnh viện. |
| Lại có ông bầu tư nhân láu cá "xin" giấy giới thiệu của vị trưởng ngành nào đó và khi có tấm giấy thông hành trong tay họ tuyển quân đi diễn hết các đơn vị trực thuộc. |
| Sư đoàn gồm Trung đoàn 2 , Trung đoàn 10 , Trung đoàn 20 và một số đơn vị trực thuộc. |
* Từ tham khảo:
- trực tiệt
- trực tính
- trực tràng
- trực trùng
- trực tuyến
- trưng