| trù mưu | - Định mưu kế: Trù mưu tính kế. |
| trù mưu | đgt. Định mưu kế, tìm mưu kế để làm việc gì: trù mưu tính kế. |
| trù mưu | đgt (H. trù: tính toán; mưu: sắp đặt trước) Định mưu kế trước: Trù mưu việc tiến công đồn địch. |
| trù mưu | .- Định mưu kế: Trù mưu tính kế. |
| Vua và thái hậu cũng sợ bọn Gia khởi sự trước , muốn nhờ sứ giả nhà Hán trù mưu giết bọn Gia. |
* Từ tham khảo:
- trù mưu tính kế
- trù phú
- trù tính
- trù trừ
- trù úm
- trủ