| trủ | dt. Hàng giẻ hẹp khổ, thưa mặt, dệt bằng tơ gốc: Dây lưng trủ. |
| trủ | - d. Đồ dệt bằng tơ gốc:Thắt lưng trủ. |
| trủ | dt. Hàng dệt bằng tơ gốc, tơ thô: thắt dây lưng trủ. |
| trủ | đgt. Trẩy (hoa quả). |
| trủ | .- d. Đồ dệt bằng tơ gốc:Thắt lưng trủ. |
| trủ | Thứ hàng dệt bằng tơ gốc: Thắt dây lưng trủ. |
| Có thể coi là cả nước không còn người nữa vậy ! 1152 Nguyên văn : "Triệt bỉ tang đồ , trủ mâu hộ đũ" , là câu trong một bài thơ của Kinh Thi , ý nói phải đề phòng sự biến lúc chưa xảy ra. |
* Từ tham khảo:
- trú
- trú
- trú
- trú
- trú ẩn
- trú binh