| trù úm | đgt. Trù dập, chèn ép người cấp dưới chống đối mình: trù úm người thẳng thắn phê bình. |
| trù úm | đgt Như Trù dập: Anh ấy bị người giám đốc cơ quan trù úm nên phải xin thôi. |
| Tôi cũng đã từng trải qua biết bao thử thách , thậm chí bị trù úm , gièm pha đủ điều chứ đâu có sóng yên biển lặng. |
| Nếu gia đình thịnh vượng , không bị ttrù úmgì thì nhánh xương rồng , không cần nước và đất , vẫn đâm lên xanh tốt , còn ngược lại thì nhánh xương rồng cứ tự nhiên héo quắt và chết. |
* Từ tham khảo:
- trủ
- trú
- trú
- trú
- trú
- trú