Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
trụ cột triều đình
Những người có quyền hành, có vai trò trong triều đình phong kiến:
Vua phải dựa vào các quan đại thần, trụ cột của triều đình.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
trụ sở
-
trụ thạch
-
trụ trắc
-
trụ trì
-
truân
-
truân
* Tham khảo ngữ cảnh
Sau khi vua Đinh Tiên Hoàng qua đời , Nguyễn Bặc với vai trò t
trụ cột triều đình
đã giúp vua nàỏ
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
trụ cột triều đình
* Từ tham khảo:
- trụ sở
- trụ thạch
- trụ trắc
- trụ trì
- truân
- truân