| trụ trì | đ.t C/g. Trú-trì, ở tu và cai-quản một ngôi chùa: Nhà sư ấy trụ-trì tại chùa Giác-thành. // dt. Nhà sư cai-quản một ngôi chùa: Viên trụ-trì. |
| trụ trì | - Nói nhà sư đứng trông nom một chùa nào: Trụ trì tại chùa Quán Sứ. |
| trụ trì | - cư trú và chủ trì mọi công việc trong một ngôi chùa |
| trụ trì | đgt. Chủ trì, cai quản, trông nom công việc ở chùa: nhà sư trụ trì chùa Hương. |
| trụ trì | đgt (H. trụ: ở tại; trì: nắm giữ) Nói một nhà sư trông nom một ngôi chùa: Hoà thượng ấy trụ trì tại chùa Quán-sứ. dt Nhà sư: Xăm xăm gõ mé cửa ngoài, Trụ trì nghe tiếng rước mời vào trong (K). |
| trụ trì | dt. Vị sư làm chủ coi một chùa. |
| trụ trì | .- Nói nhà sư đứng trông nom một chùa nào: Trụ trì tại chùa Quán Sứ. |
Thế à ? Vậy bây giờ sư ông đâu ? Bẩm , cụ cho đi trụ trì ở chùa gần đây. |
| Kiên đưa tay chỉ về phía vũng eo của biển cả , nơi có mấy cây tùng cao lớn rậm rạp đơn độc trên một vùng bùn lầy cỏ rêu san sát , hỏi cha : Thưa cha , có phải kia là chùa thầy Từ Huệ trụ trì ? Ông giáo đáp : Đúng đấy. |
| Nếu ở Ấn Độ chẳng ai biết Việt Nam là gì thì ở biên giới Nepal , mới nhìn thấy hộ chiếu Việt Nam của tôi , các bác Hải quan đã hớn hở : "Doctor Lam , doctor Lam" , nghĩa là "Tiến sĩ Lâm , tiến sĩ Lâm" – tên gọi thân mật mọi người nơi đây dành cho sư thầy Lâm Trung Quốc , tự Huyền Diệu , trụ trì Việt Nam Phật Quốc tự ở đây. |
| Từ trước cái hồi nhà sư già tới trụ trì. |
| Nghe chùa Lệ Kỳ (15) ở hạt Hải Dương là một nơi nước tú non kỳ , phong cảnh tuyệt đẹp , trụ trì có sư già Pháp Vân và sư bác Vô Kỷ , bèn đến chùa xin bái yết. |
| 294 Pháp sư Thuận : tức thiền sư Pháp Thuận (1 990) họ Đỗ , trụ trì chùa Cổ Sơn , hương Thư ở ái Quận ; thuộc thế hệ thứ 11 thiền phái Tì ni đa lưu chí (dòng thiền Nam Phương). |
* Từ tham khảo:
- truân
- truân chiên
- truân chuyên
- truất
- truất ngôi
- truất phế