| trôi sông | tt. Trôi theo dòng nước dưới sông: Đánh chết, thả trôi sông. |
| trôi sông | - Thả trôi theo dòng sông. Đồ trôi sông. Từ dùng để mắng nhiếc những người đĩ thõa (cũ). |
| trôi sông | đgt. Thả theo dòng sông cho nước trôi đi: đóng bè trôi sông. |
| trôi sông | tt Bị cuốn theo dòng sông: Nứa trôi sông chẳng giập thì gãy, Gái chồng rẫy phi chứng nọ thì tật kia (tng). |
| trôi sông | .- Thả trôi theo dòng sông. Đồ trôi sông. Từ dùng để mắng nhiếc những người đĩ thoã (cũ). |
| trôi sông | Thả theo dòng sông cho nước trôi đi: Đóng bè trôi sông. |
| Nàng cười cười , nói nói : Thế nhé , anh yêu nhé ? Linh hồn em ngày nay chỉ còn như mảnh ván nát trôi sông , như chiếc lá úa lìa cành. |
| Không dưng rước hạng trôi sông lạc chợ ! Bây giờ mẹ đã thấy chưa ! Có tiếng ông Hai Nhiều càu nhàu những gì không rõ. |
| Hai nơi đẹp nhất để chiêm ngưỡng Diwali là Ayodhya , nơi sinh hạ của chúa Rama và sông Hằng , dòng sông thiêng nhất trong đạo Hindu , khi người dân thả hàng nghìn ngọn đèn lấp lánh trôi sông. |
| Hoa lục bình trôi bập bềnh trôi sông , cá rỉa dưới làn phù sa đỏ nặng. |
| Hoặc đã trầm mình trôi sông. |
| Xót xa nhìn đất ttrôi sôngĐối với người nông dân thì tất đất được ví như tấc vàng quả chẳng ngoa , vì đất đai là công cụ , phương tiện sản xuất để làm ra của cải vật chất nuôi sống gia đình. |
* Từ tham khảo:
- trồi
- trổi
- trổi
- trổi
- trổi
- trỗil