| trôi sông lạc chợ | tt. Trôi nổi bềnh-bồng, không nơi nương-dựa, tiếng khinh-miệt người không nhà cửa: Quân trôi sông lạc chợ. |
| trôi sông lạc chợ | Lưu lạc, lang thang, không chốn nương thân: Hắn ngày trước là dân trôi sông lạc chợ, lúc nào cũng ghẻ chốc đầy mình (Nguyễn Quang Sáng). |
| Không dưng rước hạng trôi sông lạc chợ ! Bây giờ mẹ đã thấy chưa ! Có tiếng ông Hai Nhiều càu nhàu những gì không rõ. |
* Từ tham khảo:
- trổi
- trổi
- trổi
- trổi
- trỗil
- trỗi