| trỗi | - ph. Nh. Trội: Học trỗi hơn các bạn. |
| trỗi | tt. Có mức độ cao, vượt lên, lấn lên hơn cả: tài giỏi trỗi chúng. |
| trỗi | trgt Như Trội: Cháu học trỗi hơn bạn nó. |
| trỗi | .- ph. Nh. Trội: Học trỗi hơn các bạn. |
| Khi đoàn xe đã khuất , Liên thấy bao nhiêu nỗi đau khổ trỗi dậy ngập lòng. |
| Người bệnh tuy cô lập để khỏi rầy rà cho người quyến thuộc nhưng những oán thù chồng chất do cách xử thế lấn áp tàn nhẫn của ông Tư Thới cứ còn nguyên vẹn đó , chờ dịp là trỗi dậy. |
| Nỗi hận tưởng đã phai của đám con cháu nạn nhân ông Tư Thới lại được dịp trỗi dậy. |
| Bảy giờ hai mươi nhăm bắt đầu nghi ngờ và lòng tự ái trỗi dậy. |
Sẵn nỗi căm giận chồng từ ngày con ốm , sự xuất hiện của anh chồng làm trỗi dậy trong Châu những ấn tượng xấu về một gia đình mang đầy nề nếp cổ hủ khiến cô lẩn tránh không muốn tiếp anh. |
Không thấy vợ chồng Tư Mắm nói gì , bà ta trỗi giọng : Bé thế mà đỗ " phi ca " thì giỏi lắm ?... Ngày xưa có một ông giáo " phi ca " mê tôi lắm , nhưng duyên trời không định... Từ quán đến chợ thì xa. |
* Từ tham khảo:
- trối
- trối
- trối chết
- trối già
- trối kệ
- trối thây