| tróc | tt. Bung cái vỏ hay lớp ngoài ra: Trầy vi tróc vảy. // (R) Dễ lột, không dính: Bưởi tróc, chôm-chôm tróc. |
| tróc | đt. Gọi chó bằng cách đánh lưỡi cho kêu: Tróc chó. |
| tróc | dt. Cây cản chuồng voi: Voi sổ tróc. |
| tróc | đ.t Bắt, nắm lấy: Nã-tróc; trừ ma tróc quỷ. |
| tróc | - 1 đgt. 1. Bong ra từng mảng của lớp phủ bên ngoài: Vỏ cây tróc từng mảng Xe tróc sơn Cá tróc vảy. 2. Rời ra, không còn kết dínhtrên bề mặt vật khác: Tờ giấy thông báo bị tróc ra. - 2 đgt. Bắt hoặc lấy, nắm lấy cho kì được bằng sức mạnh: bị tróc phu tróc đầu sưu thuế. - 3 đgt. Đánh lưỡi hoặc bật mạnh hai đầu ngón tay cho phát thành tiếng kêu: tróc lưỡi gọi chó tróc tay làm nhịp. |
| tróc | đgt. 1. Bong ra từng mảng của lớp phủ bên ngoài: Vỏ cây tróc từng mảng o Xe tróc sơn o Cá tróc vảy. 2. Rời ra, không còn kết dính trên bề mặt vật khác: Tờ giấy thông báo bị tróc ra. |
| tróc | đgt. Bắt hoặc lấy, nắm lấy cho kì được bằng sức mạnh: bị tróc phu o tróc đầu sưu thuế o tróc nã o hiếp tróc o thê tróc tử phọc. |
| tróc | đgt. Đánh lưỡi hoặc bật mạnh hai đầu ngón tay cho phát thành tiếng kêu: tróc lưỡi gọi chó o tróc tay làm nhịp. |
| tróc | đgt Đã mất lần phủ ở ngoài: Cây tróc vỏ; Mụn tróc vảy; Chiếc mâm gỗ đã tróc sơn (Sơn-tùng). |
| tróc | đt. Bong, lột cái vỏ ở ngoài ra: Cây đã tróc cả vỏ. Da tróc. || Tróc da. Tróc vỏ. Tróc thịt. |
| tróc | đt. Bắt: Tróc phạm-nhân. |
| tróc | .- t. Mất lần phủ ở ngoài: Cây tróc vỏ; Mụn tróc vảy. |
| tróc | Bong cái vỏ ở ngoài ra: Cây tróc hết cả vỏ. Cá tróc vảy. |
| tróc | Bắt: Tróc-nã. Tróc quỷ, trừ tà. Văn-liệu: Tróc nhân, thủ tài. Bộ phong, tróc ảnh (T-ng). |
| Em mới có 18 tuổi đầu mà hai bàn tay đã chai rồi ! Anh lấy làm hổ thẹn lắm ! Làm đàn ông mà không bằng một người đàn bà ! Liên nghe nói cảm động , nhưng giả lả : Anh lôi thôi lắm ! Có đi vào ăn cơm với em không thì bảo ! Trên chiếc giường lát tre giải chiếc chiếu cũ rách , một cái mâm gỗ đã tróc sơn đựng lỏng chỏng đĩa rau muống luộc , bát nước rau và một đĩa đậu phụ kho tương. |
Bông ba bẻ lỡ phải cầm Gương tàu tróc thuỷ , mua lầm phải soi. |
Mấy người ẩn náu trên trại có bị tróc nã không ? Thưa không. |
Thay bát nước xong không hiểu sao bây giờ tay có hơi run tôi cố trấn tĩnh bằng cách đứng lại nói với mụ ta một câu tróc khi quay vào bếp. |
| Sau khi đã đoán vậy , tôi bèn đưa mắt quan sát từng cái rễ một , và chỉ một chốc sau , khi đã tìm thấy một cái rễ có lớp da bên ngoài bị đạp tróc xước những mảnh vỏ con để lộ ra một vết xanh còn mới , thế là tôi đã nắm được đầu mối con đường bí mật đã đưa tía nuôi tôi đi về hướng nào rồi. |
| Vết vỏ cây tróc dẫn đường còn tìm thấy lờ mờ được một lúc , rồi sau đó tôi không còn nhìn ra được một dấu nào nữa. |
* Từ tham khảo:
- tróc long
- tróc nã
- tróc nhân thủ tài
- trọcl
- trọc
- trọc dục