| tróc long | - Nói thầy địa lý đi tìm long mạch (cũ). |
| tróc long | đgt. (Thầy địa lí) tìm long mạch. |
| tróc long | .- Nói thầy địa lý đi tìm long mạch (cũ). |
| tróc long | (Tiếng phong-thuỷ). Đi tìm long mạch: Thầy địa-lý đi tróc long. Có khi người ta dùng tiếng tróc-longđể gọi cái địa-bàn của thầy địa-lý: Cái tróc-long. |
| Hai sản phẩm được bảo hộ chỉ dẫn địa lý Long Khánh đó là chôm chôm nhãn Long Khánh và chôm chôm ttróc longKhánh. |
| Chôm chôm nhãn Long Khánh là quả có giống chôm chôm Nhãn ; chôm chôm ttróc longKhánh là quả chôm chôm của giống chôm chôm Java (hay Giava) được trồng , bảo quản và đóng gói tại khu vực địa lý. |
* Từ tham khảo:
- tróc nhân thủ tài
- trọcl
- trọc
- trọc dục
- trọc đầu càng mát
- trọc lóc