| tróc nã | đt. X. Nã-tróc. |
| tróc nã | - Tìm bắt kẻ phạm tội: Tróc nã hung thủ. |
| tróc nã | đgt. Tìm bắt, lùng bắt kẻ có tội: tróc nã tù trốn trại. |
| tróc nã | đgt (H. tróc: bắt lấy; nã: bắt kẻ có tội) Tìm bắt kẻ phạm tội: Tróc nã tên giết người. |
| tróc nã | đt. Tìm bắt kẻ có tội. |
| tróc nã | .- Tìm bắt kẻ phạm tội: Tróc nã hung thủ. |
| tróc nã | Tìm bắt kẻ có tội: Tróc-nã những đứa gian-phi. |
Mấy người ẩn náu trên trại có bị tróc nã không ? Thưa không. |
* Từ tham khảo:
- trọcl
- trọc
- trọc dục
- trọc đầu càng mát
- trọc lóc
- trọc lóc bình vôi