| trở trời | đt. Thay đổi thời-tiết: Trở trời sắp mưa; trở trời muốn bệnh. |
| trở trời | - X. Giở trời. |
| trở trời | đgt. (Thời tiết) thay đổi, thường là xấu đi: Mấy hôm nay trở trời, muốn mưa o Khi trở trời, vết thương lại đau. |
| trở trời | tt Nói thời tiết dang bình thường trở thành khó chịu: Hôm nay trở trời, tôi cảm thấy mệt lắm. |
| trở trời | đt. Thay đổi khí hậu. |
| trở trời | .- X. Giở trời. |
| trở trời | 1. Biến đổi khí-hậu: Hôm nay trở trời có lẽ sắp mưa. 2. Nhọc mệt xoàng vì khí-hậu thay đổi: Trở trời không ăn ngủ được. |
| Còn cái chỗ canh đê ấy thì không được biến thành hàng quán , để lấy chỗ cho tớ hóng mát với lại khi có lũ lụt , thiên tai , trái gió trở trời , còn có nơi mà tập hợp thanh niên. |
| Có thể có nhiều thứ nàng vin vào để chê chồng nhưng việc anh chăm sóc nàng lúc ốm , lúc đau , lúc sinh nở , lúc trái gió trở trời , lúc đêm hôm khuya khoắt thì nàng không thể chê chồng. |
| Ừ , thì cứ cho là đẹp đi , quá đẹp nữa là khác nhưng thực chất lục phủ ngũ tạng bên trong ả là cái gì nhỉ? Phía dưới mớ tóc dài , mớ tóc mà mình ao ước chỉ cần được động môi vào một lần là cái hộp sọ trắng hếu , là óc vữa , là bộ xương mặt hốc hõm , đầu lâu , là hai hàm răng nhe ra trắng ớn , có gì đâu ! Sao nữả Bộ ngực ử Chưa trông thấy trực diện nhưng chắc là no tròn , căng mẩy (Chỉ cần nhìn mảnh vải tắm phần trên không có một vết nhăn lồi lõm là có thể khẳng định được) , nhưng chỉ cần dăm tuổi nữa hay chỉ cần vài trận ốm trái gió trở trời là biết nhau ngay. |
| Chị không có gì ngoài mảnh đất cha mẹ để lại , rẻ như đất ruộng và một cơ thể gầy mòn đau nhức mỗi khi trở trời. |
| Trái gió trở trời là ho rút cổ cò. |
| Từ đấy gia đình Liễu dọn về ở cùng bà Vân để tiện chăm sóc bà khi trở trời trái gió. |
* Từ tham khảo:
- trở trời trái nắng
- trở về
- trở xuống
- trớ
- trớ
- trớ trêu