| trớ trêu | bt. C/g. Cới-trêu, lúc-láo, ranh-mãnh ngầm, hay khuấy chơi: Đứa trớ-trêu, con tạo trớ-trêu, nói trớ-trêu. |
| trớ trêu | - t. Có vẻ như trêu cợt, làm phiền muộn, rắc rối một cách oái oăm. Cảnh ngộ trớ trêu. Số phận trớ trêu. |
| trớ trêu | tt. Có vẻ oái oăm, như trêu cợt, chớt nhả: cảnh ngộ trớ trêu o số phận trớ trêu. |
| trớ trêu | tt oái oăm: Trơ trêu thay: bà và chị Thía đều nước mắt lưng tròng (Ma Văn Kháng). đgt Cợt ghẹo một cách oái oăm: Con tạo trớ trêu chi tá. |
| trớ trêu | bt. Lừa gạt, trêu cợt: Trò trớ-trêu. |
| trớ trêu | .- Cợt ghẹo một cách oái oăm: Con tạo trớ trêu. |
| trớ trêu | Lừa gạt, trêu cợt: Con tạo trớ-trêu. |
| Văn chương thì tầm thường thôi nhưng không hiểu sao ông cảm thấy day dứt trước cảnh ngộ trớ trêu của Thúy Kiều đến thế. |
| Thật trớ trêu thay , người khi làm cô vắc bị xếp cùng phòng với người vô sinh. |
| Thật trớ trêu , là người Việt Nam tôi lại ở trong phái đoàn của nước ngoài đi khảo sát văn hóa truyền thống của người Việt Nam. |
| Thôi thì số phận đã trớ trêu tạo ra hoàn cảnh như vậy , nhưng dẫu sao gia đình cũng phải có trên có dưới , con ra con , cháu ra cháu chứ. |
| Một chuyện trớ trêu xảy ra với nhà thơ Nguyễn Khuyến khi ông được mời tham dự. |
| Thế nhưng bây giờ không chỉ Nhà hộ sinh B mà Hộ sinh A , Đống Đa , Ba Đình vắng sản phụ vì các gia đình giàu có chấp nhận bỏ cả trăm triệu để sinh con ở bệnh viện có vốn nước ngoài nào đó , nhưng trớ trêu rất nhiều sản phụ vẫn bị họ đè ra... mổ. |
* Từ tham khảo:
- trợ
- trợ biện
- trợ bút
- trợ cấp
- trợ chiến
- trợ động từ